săn đuổi

săn đuổi

Những người thợ săn đang săn đuổi một con hổ trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động đuổi theo một con thú hoặc đối tượng nào đó với mục đích bắt giữ hoặc tiêu diệt: "săn đuổi" thường được dùng để chỉ hoạt động truy đuổi ráo riết, thường trong ngữ cảnh săn bắn động vật hoặc truy bắt tội phạm.
    • Hành động nỗ lực theo đuổi, giành lấy một mục tiêu, một thứ đó trừu tượng: "săn đuổi" cũng có thể mang nghĩa bóng, chỉ sự theo đuổi kiên trì một mục đích, danh vọng, ước mơ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những người thợ săn đang săn đuổi một con hổ trong rừng. (Hành động truy đuổi con mồi cụ thể.)
    • Cảnh sát đã săn đuổi tên trộm khắp các con phố. (Hành động truy bắt tội phạm.)
    • Anh ấy dành cả tuổi trẻ để săn đuổi danh vọng giàu sang. (Hành động theo đuổi mục tiêu trừu tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Săn đuổi không ngừng nghỉ": chỉ sự theo đuổi một cách liên tục, kiên trì, không từ bỏ.
    • Họ săn đuổi không ngừng nghỉ kẻ thù cho đến tận biên giới.
  • "Cuộc săn đuổi" (danh từ hóa): chỉ toàn bộ quá trình, hành động săn đuổi.
    • Cuộc săn đuổi kéo dài suốt ba ngày đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Săn bắn (động từ): chỉ hoạt động săn bắt thú rừng nói chung, có thể không nhất thiết nhấn mạnh vào hành động "đuổi".
  • Truy đuổi (động từ): gần nghĩa nhất, nhấn mạnh vào việc đuổi theo để bắt kịp.
  • Rượt đuổi (động từ): thường dùng trong văn nói, có thể dùng cho cả người vật, đôi khi mang tính chất trò chơi.
  • Theo đuổi (động từ): thường dùng với nghĩa bóng (theo đuổi mục tiêu, lý tưởng), ít dùng cho nghĩa đuổi bắt cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Truy bắt: đuổi theo để bắt giữ (thường dùng cho tội phạm).
  • Đuổi bắt: hành động chạy theo để bắt kịp.
  • Bám đuổi: đuổi theo sát sao, không rời.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ chạy: hành động chạy trốn khỏi sự truy đuổi.
  • Lẩn tránh: tìm cách trốn tránh, không đối mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Săn đuổi đến cùng: quyết tâm theo đuổi, truy bắt cho đến khi đạt được mục đích cuối cùng.
    • Với lòng quyết tâm, họ thề sẽ săn đuổi đến cùng.